Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kỹ thuật hoá học | C02 | 19 | |||
| 2 | Kỹ thuật địa chất | C02 | 15 | |||
| 3 | Đá quý Đá mỹ nghệ | C02 | 15.5 | |||
| 4 | Quản lý đô thị và công trình | C02 | 15 | |||
| 5 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | C02 | 20 | |||
| 6 | Địa kỹ thuật xây dựng | C02 | 15 | |||
| 7 | Kỹ thuật tài nguyên nước | C02 | 15 | |||
| 8 | Hóa dược | C02 | 19 | |||
| 9 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C02 | ||||
| 10 | Tài chính - Ngân hàng | C02 | ||||
| 11 | Kế toán | C02 | ||||
| 12 | Địa chất học | C02 | ||||
| 13 | Quản lý công nghiệp | C02 | ||||
| 14 | Kỹ thuật không gian | C02 | ||||
| 15 | Kỹ thuật môi trường | C02 | ||||
| 16 | Du lịch địa chất | C02 | ||||
| 17 | Quản lý tài nguyên và môi trường | C02 | ||||
| 18 | Quản lý đất đai | C02 | ||||
| 19 | Quản lý tài nguyên khoáng sản | C02 | ||||