Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử | C02 | 21 | |||
| 2 | Kỹ thuật cơ khí | C02 | 21.5 | |||
| 3 | Kỹ thuật điện, Điện từ và Tự động hoá | C02 | 22 | |||
| 4 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | C02 | 21 | |||
| 5 | Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại | C02 | 17 | |||
| 6 | Kinh tế và Quản lý | C02 | 17 | |||
| 7 | Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số | C02 | 19.6 | |||
| 8 | Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường | C02 | 18.3 | |||
| 9 | Sư phạm công nghệ | C02 | 23.3 | |||
| 10 | Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu | C02 | ||||
| 11 | Khoa học môi trường | C02 | ||||
| 12 | Du lịch | C02 | ||||
| 13 | Quản lý và phát triển du lịch | C02 | ||||
| 14 | Quy hoạch vùng vả Đô thị | C02 | ||||