Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp C02 - Toán, Ngữ Văn, Hóa học

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp C02 - Toán, Ngữ Văn, Hóa học mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối C02 - TNUS - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối C02 - TNUS - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Hóa học (CTĐT định hướng giảng dạy)C0220.39
2Khoa học Tự nhiên tích hợp STEMC0220.2519.5
3Khoa học môi trườngC0217
4Toán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh)C0220.42
5Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy)C0220
6Khoa học dữ liệuC0219.22
7Toán tinC0217.97
8Toán tin (CTĐT định hướng giảng dạy)C0220
9Công nghệ thông tinC0227.13
10Công nghệ kỳ thuật Hoá họcC0218.7316
11Hóa dượcC0218.9816
12Chăm sóc sắc đẹp từ dược liệuC0218.7316
13Quán lý Tài nguyên và Môi trườngC021716

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Hóa học (CTĐT định hướng giảng dạy)C0220.39Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
2Khoa học Tự nhiên tích hợp STEMC0220.2519.5Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
3Khoa học môi trườngC0217Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
4Toán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh)C0220.42Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
5Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy)C0220Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
6Khoa học dữ liệuC0219.22Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
7Toán tinC0217.97Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
8Toán tin (CTĐT định hướng giảng dạy)C0220Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
9Công nghệ thông tinC0227.13Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
10Công nghệ kỳ thuật Hoá họcC0218.7316Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
11Hóa dượcC0218.9816Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
12Chăm sóc sắc đẹp từ dược liệuC0218.7316Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
13Quán lý Tài nguyên và Môi trườngC021716Điểm đã quy đổi về phương thức THPT