Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Khoa học môi trường | C02 | 24 | Toán nhân 2 | ||
| 2 | Bảo hộ lao động | C02 | 24 | Toán nhân 2 | ||
| 3 | Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | C02 | 24 | Toán nhân 2 | ||
| 4 | Quan hệ quốc tế | C02 | ||||
| 5 | Xã hội học | C02 | ||||
| 6 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) | C02 | ||||
| 7 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) | C02 | ||||
| 8 | Marketing | C02 | ||||
| 9 | Kinh doanh quốc tế | C02 | ||||
| 10 | Tài chính - Ngân hàng | C02 | ||||
| 11 | Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) | C02 | ||||
| 12 | Công nghệ tài chính | C02 | ||||
| 13 | Kế toán | C02 | ||||
| 14 | Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) | C02 | ||||
| 15 | Quản trị nhân lực | C02 | ||||
| 16 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | C02 | ||||
| 17 | Luật | C02 | ||||
| 18 | Công nghệ sinh học | C02 | ||||
| 19 | Kỹ thuật hóa học | C02 | ||||
| 20 | Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) | C02 | ||||
| 21 | Quy hoạch vùng và đô thị | C02 | ||||
| 22 | Kỹ thuật xây dựng | C02 | ||||
| 23 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | C02 | ||||
| 24 | Quản lý xây dựng | C02 | ||||
| 25 | Dược học | C02 | ||||
| 26 | Công tác xã hội | C02 | ||||
| 27 | Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) | C02 | ||||
| 28 | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | C02 | ||||
| 29 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | C02 | ||||
| 30 | Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | C02 | ||||
| 31 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | C02 | ||||
| 32 | Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | C02 | ||||
| 33 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | C02 | ||||
| 34 | Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | C02 | ||||
| 35 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | C02 | ||||
| 36 | Xã hội học - Chương trình tiên tiến | C02 | ||||
| 37 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến | C02 | ||||
| 38 | Marketing - Chương trình tiên tiến | C02 | ||||
| 39 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến | C02 | ||||
| 40 | Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến | C02 | ||||
| 41 | Kế toán - Chương trình tiên tiến | C02 | ||||
| 42 | Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến | C02 | ||||
| 43 | Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến | C02 | ||||
| 44 | Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến | C02 | ||||
| 45 | Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến | C02 | ||||
| 46 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | C02 | ||||
| 47 | Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | C02 | ||||
| 48 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | C02 | ||||
| 49 | Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | C02 | ||||
| 50 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | C02 | ||||
| 51 | Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | C02 | ||||
| 52 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | C02 | ||||
| 53 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | C02 | ||||
| 54 | Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan) | C02 | ||||
| 55 | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | C02 | ||||
| 56 | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) | C02 | ||||
| 57 | Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | C02 | ||||
| 58 | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | C02 | ||||
| 59 | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | C02 | ||||
| 60 | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | C02 | ||||
| 61 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | C02 | ||||
| 62 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | C02 | ||||
| 63 | Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | C02 | ||||
| 64 | Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Khánh Hòa | C02 | ||||
| 65 | Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | C02 | ||||
| 66 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | C02 | ||||
| 67 | Luật (ĐỊnh hướng Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | C02 | ||||
| 68 | Khoa học môi trường - Phân hiệu Khánh Hòa | C02 | ||||
| 69 | Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | C02 | ||||
| 70 | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Phân hiệu Khánh Hòa | C02 | ||||
| 71 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | C02 | ||||
| 72 | Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan) | C02 | ||||
| 73 | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | C02 | ||||
| 74 | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) | C02 | ||||
| 75 | Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | C02 | ||||
| 76 | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | C02 | ||||
| 77 | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | C02 | ||||
| 78 | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | C02 | ||||
| 79 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | C02 | ||||