Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Xã hội học | C02 | 31.26 | Văn nhân 2 | ||
| 2 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) | C02 | 27.7 | Toán nhân 2 | ||
| 3 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) | C02 | 29.3 | Toán nhân 2 | ||
| 4 | Marketing | C02 | 31.49 | Toán nhân 2 | ||
| 5 | Kinh doanh quốc tế | C02 | 31.26 | Toán nhân 2 | ||
| 6 | Tài chính - Ngân hàng | C02 | 28.34 | Toán nhân 2 | ||
| 7 | Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) | C02 | 28.34 | Toán nhân 2 | ||
| 8 | Kế toán | C02 | 26.87 | Toán nhân 2 | ||
| 9 | Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) | C02 | 27.98 | Toán nhân 2 | ||
| 10 | Quản trị nhân lực | C02 | 29.25 | Toán nhân 2 | ||
| 11 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | C02 | 23.55 | Toán nhân 2 | ||
| 12 | Luật | C02 | 31.3 | Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2 | ||
| 13 | Khoa học môi trường | C02 | 20 | Toán nhân 2 | ||
| 14 | Kỹ thuật hóa học | C02 | 27.95 | Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.0, Hóa nhân 2 | ||
| 15 | Quy hoạch vùng và đô thị | C02 | 24.58 | Toán nhân 2 | ||
| 16 | Kỹ thuật xây dựng | C02 | 25.55 | Toán nhân 2 | ||
| 17 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | C02 | 22.75 | Toán nhân 2 | ||
| 18 | Quản lý xây dựng | C02 | 24.45 | Toán nhân 2 | ||
| 19 | Dược học | C02 | 27.92 | Hóa ≥ 6.50 hoặc ĐTB lớp 12 môn hóa ≥ 7.5, Hóa nhân 2 | ||
| 20 | Công tác xã hội | C02 | 29.86 | Văn nhân 2 | ||
| 21 | Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) | C02 | 32.3 | Văn nhân 2 | ||
| 22 | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | C02 | 31.34 | Văn nhân 2 | ||
| 23 | Bảo hộ lao động | C02 | 20 | Toán nhân 2 | ||
| 24 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | C02 | 23 | Toán nhân 2 | ||
| 25 | Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | C02 | 24 | Toán nhân 2 | ||
| 26 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | C02 | 24 | Toán nhân 2 | ||
| 27 | Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | C02 | 21 | Toán nhân 2 | ||
| 28 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | C02 | 21 | Toán nhân 2 | ||
| 29 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | C02 | 20 | Toán nhân 2 | ||
| 30 | Xã hội học - Chương trình tiên tiến | C02 | 27.61 | Văn nhân 2 | ||
| 31 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến | C02 | 25.59 | Toán nhân 2 | ||
| 32 | Marketing - Chương trình tiên tiến | C02 | 27 | Toán nhân 2 | ||
| 33 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến | C02 | 27 | Toán nhân 2 | ||
| 34 | Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến | C02 | 23.25 | Toán nhân 2 | ||
| 35 | Kế toán - Chương trình tiên tiến | C02 | 23.25 | Toán nhân 2 | ||
| 36 | Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến | C02 | 27.74 | Văn ≥ 6, Văn nhân 2 | ||
| 37 | Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến | C02 | 28.71 | Văn ≥ 6, Văn nhân 2 | ||
| 38 | Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến | C02 | 25.65 | Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00, Hóa nhân 2 | ||
| 39 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | C02 | 23 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 | ||
| 40 | Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | C02 | 23.5 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 | ||
| 41 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | C02 | 23.5 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 | ||
| 42 | Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | C02 | 21 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 | ||
| 43 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | C02 | 21 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 | ||
| 44 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | C02 | 20 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 | ||
| 45 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | C02 | 21 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 | ||
| 46 | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | C02 | 21 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 | ||
| 47 | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) | C02 | 21 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 | ||
| 48 | Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | C02 | 21 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 | ||
| 49 | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | C02 | 21 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 | ||
| 50 | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | C02 | 21 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 | ||
| 51 | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | C02 | 21 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 | ||
| 52 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | C02 | 20 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương), điểm quy đổi | ||
| 53 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | C02 | 20 | Toán hệ số 2 | ||
| 54 | Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | C02 | 21 | Toán hệ số 2 | ||
| 55 | Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | C02 | 20 | Toán hệ số 2 | ||
| 56 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | C02 | 20 | Toán hệ số 2 | ||
| 57 | Luật (ĐỊnh hướng Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | C02 | 26.8 | Văn hệ số 2 | ||
| 58 | Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | C02 | 20 | Toán hệ số 2 | ||
| 59 | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | C02 | 22.5 | Văn hệ số 2 | ||
| 60 | Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | C02 | 20 | Toán hệ số 2 | ||
| 61 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | C02 | 21 | Toán nhân 2 | ||
| 62 | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | C02 | 21 | Toán nhân 2 | ||
| 63 | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) | C02 | 21 | Toán nhân 2 | ||
| 64 | Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | C02 | 21 | Toán nhân 2 | ||
| 65 | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | C02 | 21 | Toán nhân 2 | ||
| 66 | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | C02 | 21 | Toán nhân 2 | ||
| 67 | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | C02 | 21 | Toán nhân 2 | ||
| 68 | Quan hệ quốc tế | C02 | ||||
| 69 | Công nghệ tài chính | C02 | ||||
| 70 | Công nghệ sinh học | C02 | ||||
| 71 | Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) | C02 | ||||
| 72 | Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | C02 | ||||
| 73 | Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến | C02 | ||||
| 74 | Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | C02 | ||||
| 75 | Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan) | C02 | ||||
| 76 | Thương mại (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Phân tích kinh doanh) (đơn bằng 1,5+2, đơn bằng 2,5+1) - Chương trình liên kết Đại học Macquaire (Úc) | C02 | ||||
| 77 | Tài chính - Ngân hàng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | C02 | ||||
| 78 | Khoa học môi trường - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | C02 | ||||
| 79 | Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan) | C02 | ||||
| 80 | Thương mại (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Phân tích kinh doanh) (đơn bằng 1,5+2, đơn bằng 2,5+1) - Chương trình liên kết Đại học Macquaire (Úc) | C02 | ||||
| 81 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | C02 | ||||