Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Hóa học | C02 | 25.5 | 25.3 | ||
| 2 | Hóa học | C02 | 22.65 | 20.5 | ||
| 3 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | C02 | 21.05 | 20.5 | 15 | |
| 4 | Công nghệ thực phẩm | C02 | 18.8 | 20.9 | 15 | |
| 5 | QL dịch vụ du lịch và lữ hành | C02 | 20.65 | |||
| 6 | Quản trị khách sạn | C02 | 20.3 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Hóa học | C02 | ||||