Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ sinh học | C02 | 15 | |||
| 2 | Công nghệ thẩm mỹ | C02 | 15 | |||
| 3 | Công nghệ thực phẩm | C02 | 15 | |||
| 4 | Thú y | C02 | 15 | |||
| 5 | Dược học | C02 | 19 | |||
| 6 | Điều dưỡng | C02 | 17 | |||
| 7 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | C02 | 17 | |||
| 8 | Khoa học dữ liệu | C02 | ||||
| 9 | Khoa học máy tính | C02 | ||||
| 10 | Kỹ thuật máy tính | C02 | ||||
| 11 | Trí tuệ nhân tạo | C02 | ||||
| 12 | Công nghệ thông tin | C02 | ||||
| 13 | An toàn thông tin | C02 | ||||
| 14 | An ninh mạng | C02 | ||||
| 15 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | C02 | ||||
| 16 | Robot và trí tuệ nhân tạo | C02 | ||||
| 17 | Kỹ thuật cơ khí | C02 | ||||
| 18 | Kỹ thuật cơ điện tử | C02 | ||||
| 19 | Công nghệ ô tô điện | C02 | ||||
| 20 | Công nghệ ô tô thông minh | C02 | ||||
| 21 | Kỹ thuật điện | C02 | ||||
| 22 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | C02 | ||||
| 23 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | C02 | ||||
| 24 | Kỹ thuật xây dựng | C02 | ||||
| 25 | Quản lý xây dựng | C02 | ||||
| 26 | Thú y công nghệ số | C02 | ||||
| 27 | Y khoa | C02 | ||||
| 28 | Y học cổ truyền (dự kiến) | C02 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ sinh học | C02 | 18 | |||
| 2 | Công nghệ thẩm mỹ | C02 | 18 | |||
| 3 | Công nghệ thực phẩm | C02 | 18 | |||
| 4 | Thú y | C02 | 18 | |||
| 5 | Dược học | C02 | 21 | |||
| 6 | Điều dưỡng | C02 | 19 | |||
| 7 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | C02 | 19 | |||
| 8 | Khoa học dữ liệu | C02 | ||||
| 9 | Khoa học máy tính | C02 | ||||
| 10 | Kỹ thuật máy tính | C02 | ||||
| 11 | Trí tuệ nhân tạo | C02 | ||||
| 12 | Công nghệ thông tin | C02 | ||||
| 13 | An toàn thông tin | C02 | ||||
| 14 | An ninh mạng | C02 | ||||
| 15 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | C02 | ||||
| 16 | Robot và trí tuệ nhân tạo | C02 | ||||
| 17 | Kỹ thuật cơ khí | C02 | ||||
| 18 | Kỹ thuật cơ điện tử | C02 | ||||
| 19 | Công nghệ ô tô điện | C02 | ||||
| 20 | Công nghệ ô tô thông minh | C02 | ||||
| 21 | Kỹ thuật điện | C02 | ||||
| 22 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | C02 | ||||
| 23 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | C02 | ||||
| 24 | Kỹ thuật xây dựng | C02 | ||||
| 25 | Quản lý xây dựng | C02 | ||||
| 26 | Thú y công nghệ số | C02 | ||||
| 27 | Y khoa | C02 | ||||
| 28 | Y học cổ truyền (dự kiến) | C02 | ||||