Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | C02 | 17 | |||
| 2 | Kỹ thuật cơ – điện tử | C02 | 18 | |||
| 3 | Công nghệ thực phẩm | C02 | 18 | 17 | ||
| 4 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | C02 | 16 | 15 | ||
| 5 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | C02 | 15 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | C02 | 19.5 | |||
| 2 | Kỹ thuật cơ – điện tử | C02 | 20.25 | |||
| 3 | Công nghệ thực phẩm | C02 | 20.25 | 19.13 | ||
| 4 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | C02 | 18.75 | 18 | ||