Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Hóa học | C02 | 27.53 | |||
| 2 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | C02 | 26.81 | |||
| 3 | Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học | C02 | 22.25 | |||
| 4 | Tâm lý học, gồm các định hướng: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức 2. Tâm lý học lâm sàng | C02 | 22.7 | |||
| 5 | Công tác xã hội | C02 | 21.35 | |||
| 6 | Quản lý tài nguyên và môi trường | C02 | 20 | |||
| 7 | Công nghệ giáo dục | C02 | ||||
| 8 | Hóa học Chuyên ngành Hóa Dược | C02 | ||||
| 9 | Hóa học Chuyên ngành Hóa phân tích -Ứng dụng | C02 | ||||
| 10 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | C02 | ||||