Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Dược học | C02 | 19 | |||
| 2 | Điều dưỡng | C02 | 17 | |||
| 3 | Thiết kế đồ họa Đa phương tiện | C02 | ||||
| 4 | Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hình | C02 | ||||
| 5 | Thiết kế và trang trí nội thất | C02 | ||||
| 6 | Tiếng Anh doanh nghiệp | C02 | ||||
| 7 | Tiếng Anh sư phạm | C02 | ||||
| 8 | Tiếng Trung biên phiên dịch | C02 | ||||
| 9 | Tiếng Nhật biên phiên dịch | C02 | ||||
| 10 | Tiếng Nhật thương mại | C02 | ||||
| 11 | Tiếng Nhật sư phạm | C02 | ||||
| 12 | Tiếng Hàn kinh doanh thương mại | C02 | ||||
| 13 | Kinh tế đầu tư | C02 | ||||
| 14 | Kinh tế tài chính | C02 | ||||
| 15 | Tham vấn - Trị liệu tâm lý | C02 | ||||
| 16 | Tâm lý học Tổ chức - Công nghiệp | C02 | ||||
| 17 | Truyền thông đa phương tiện | C02 | ||||
| 18 | Quan hệ công chúng | C02 | ||||
| 19 | Quản trị kinh doanh | C02 | ||||
| 20 | Social Marketing | C02 | ||||
| 21 | Digital Marketing | C02 | ||||
| 22 | Martech | C02 | ||||
| 23 | Kinh doanh quốc tế | C02 | ||||
| 24 | Thương mại điện tử | C02 | ||||
| 25 | Ngân hàng số | C02 | ||||
| 26 | Ngân hàng thương mại | C02 | ||||
| 27 | Tài chính và Đầu tư | C02 | ||||
| 28 | Công nghệ Blockchain và tiền mã hóa | C02 | ||||
| 29 | Ngân hàng số thanh toán điện tử | C02 | ||||
| 30 | Kế toán | C02 | ||||
| 31 | Kiểm toán | C02 | ||||
| 32 | Quản trị nhân lực | C02 | ||||
| 33 | Luật | C02 | ||||
| 34 | Luật kinh tế | C02 | ||||
| 35 | Khoa học dữ liệu | C02 | ||||
| 36 | Trí tuệ nhân tạo | C02 | ||||
| 37 | Hệ thống thông tin | C02 | ||||
| 38 | Phát triển phần mềm | C02 | ||||
| 39 | Hệ thống nhúng và IoT | C02 | ||||
| 40 | Robot và Trí tuệ nhân tạo | C02 | ||||
| 41 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | C02 | ||||
| 42 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | C02 | ||||
| 43 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | C02 | ||||
| 44 | Công nghệ bán dẫn | C02 | ||||
| 45 | Tự động hóa công nghiệp | C02 | ||||
| 46 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | C02 | ||||
| 47 | Kiến trúc | C02 | ||||
| 48 | Kỹ thuật xây dựng | C02 | ||||
| 49 | Kinh tế xây dựng | C02 | ||||
| 50 | Y khoa | C02 | ||||
| 51 | Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | C02 | ||||
| 52 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C02 | ||||
| 53 | Quản trị khách sạn | C02 | ||||
| 54 | Esport (Thể thao điện tử) - Dự kiến | C02 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Dược học | C02 | 24 | Học lực lớp 12 từ loại Giỏi | ||
| 2 | Điều dưỡng | C02 | 19.5 | Học lực lớp 12 từ loại Khá | ||
| 3 | Thiết kế đồ họa Đa phương tiện | C02 | ||||
| 4 | Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hình | C02 | ||||
| 5 | Thiết kế và trang trí nội thất | C02 | ||||
| 6 | Tiếng Anh doanh nghiệp | C02 | ||||
| 7 | Tiếng Anh sư phạm | C02 | ||||
| 8 | Tiếng Trung biên phiên dịch | C02 | ||||
| 9 | Tiếng Nhật biên phiên dịch | C02 | ||||
| 10 | Tiếng Nhật thương mại | C02 | ||||
| 11 | Tiếng Nhật sư phạm | C02 | ||||
| 12 | Tiếng Hàn biên phiên dịch | C02 | ||||
| 13 | Tiếng Hàn kinh doanh thương mại | C02 | ||||
| 14 | Kinh tế đầu tư | C02 | ||||
| 15 | Kinh tế tài chính | C02 | ||||
| 16 | Tham vấn - Trị liệu tâm lý | C02 | ||||
| 17 | Tâm lý học Tổ chức - Công nghiệp | C02 | ||||
| 18 | Truyền thông đa phương tiện | C02 | ||||
| 19 | Quan hệ công chúng | C02 | ||||
| 20 | Quản trị kinh doanh | C02 | ||||
| 21 | Social Marketing | C02 | ||||
| 22 | Digital Marketing | C02 | ||||
| 23 | Martech | C02 | ||||
| 24 | Kinh doanh quốc tế | C02 | ||||
| 25 | Thương mại điện tử | C02 | ||||
| 26 | Ngân hàng số | C02 | ||||
| 27 | Ngân hàng thương mại | C02 | ||||
| 28 | Tài chính và Đầu tư | C02 | ||||
| 29 | Công nghệ Blockchain và tiền mã hóa | C02 | ||||
| 30 | Ngân hàng số thanh toán điện tử | C02 | ||||
| 31 | Kế toán | C02 | ||||
| 32 | Kiểm toán | C02 | ||||
| 33 | Quản trị nhân lực | C02 | ||||
| 34 | Luật | C02 | ||||
| 35 | Luật kinh tế | C02 | ||||
| 36 | Khoa học dữ liệu | C02 | ||||
| 37 | Trí tuệ nhân tạo | C02 | ||||
| 38 | Hệ thống thông tin | C02 | ||||
| 39 | Phát triển phần mềm | C02 | ||||
| 40 | Hệ thống nhúng và IoT | C02 | ||||
| 41 | Robot và Trí tuệ nhân tạo | C02 | ||||
| 42 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | C02 | ||||
| 43 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | C02 | ||||
| 44 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | C02 | ||||
| 45 | Công nghệ bán dẫn | C02 | ||||
| 46 | Tự động hóa công nghiệp | C02 | ||||
| 47 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | C02 | ||||
| 48 | Kiến trúc | C02 | ||||
| 49 | Kỹ thuật xây dựng | C02 | ||||
| 50 | Kinh tế xây dựng | C02 | ||||
| 51 | Y khoa | C02 | ||||
| 52 | Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | C02 | ||||
| 53 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C02 | ||||
| 54 | Quản trị khách sạn | C02 | ||||
| 55 | Esport (Thể thao điện tử) - Dự kiến | C02 | ||||