Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ sinh học | C02 | 21.5 | |||
| 2 | Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược) | C02 | 23.48 | |||
| 3 | Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | C02 | 21.35 | |||
| 4 | Kỹ thuật hóa học | C02 | 24.17 | |||
| 5 | Công nghệ thực phẩm | C02 | 21.1 | |||
| 6 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | C02 | ||||
| 7 | Kỹ thuật môi trường | C02 | ||||
| 8 | Kiến trúc | C02 | ||||
| 9 | Kỹ thuật xây dựng (Tin học xây dựng) | C02 | ||||
| 10 | Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh) | C02 | ||||
| 11 | Kỹ thuật xây dựng (Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo) | C02 | ||||
| 12 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | C02 | ||||
| 13 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | C02 | ||||
| 14 | Kỹ thuật xây dựng CT giao thông (Đường sắt tốc độ cao và đô thị) | C02 | ||||
| 15 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | C02 | ||||
| 16 | Quản lý tài nguyên và môi trường | C02 | ||||