Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Quản trị kinh doanh thực phẩm | C02 | 20.5 | |||
| 2 | Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | C02 | 19 | |||
| 3 | Khoa học chế biến món ăn | C02 | 21 | |||
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ngôn ngữ và Văn hoá Bắc Kinh, Trung Quốc (BLCU) | C02 | ||||
| 5 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Hán ngữ ứng dụng) - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc, Đài Loan | C02 | ||||
| 6 | Kinh doanh quốc tế - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc, Đài Loan | C02 | ||||
| 7 | Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết với Đại học Lỗ Đông, Trung Quốc | C02 | ||||
| 8 | Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết với Đại học Shinawatra, Thái Lan | C02 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Quản trị kinh doanh thực phẩm | C02 | 22.5 | |||
| 2 | Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | C02 | 21 | |||
| 3 | Khoa học chế biến món ăn | C02 | 23 | |||
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết với Đại học Lỗ Đông, Trung Quốc | C02 | 22 | |||
| 5 | Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ngôn ngữ và Văn hoá Bắc Kinh, Trung Quốc (BLCU) | C02 | ||||
| 6 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Hán ngữ ứng dụng) - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc, Đài Loan | C02 | ||||
| 7 | Kinh doanh quốc tế - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc, Đài Loan | C02 | ||||
| 8 | Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết với Đại học Shinawatra, Thái Lan | C02 | ||||