Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục Tiểu học* | C01 | 24.35 | |||
| 2 | Thiết kế đồ họa* | C01 | 23.25 | |||
| 3 | Truyền thông đa phương tiện | C01 | 25.75 | |||
| 4 | Quản trị kinh doanh** | C01 | 22.25 | |||
| 5 | Marketing | C01 | 24.5 | |||
| 6 | Thương mại điện tử | C01 | 22.25 | |||
| 7 | Tài chính - Ngân hàng** | C01 | 22.75 | |||
| 8 | Kế toán** | C01 | 23 | |||
| 9 | Kiểm toán | C01 | 22 | |||
| 10 | Toán học* | C01 | 24.5 | |||
| 11 | Kỹ thuật phần mềm** | C01 | 19.5 | 17 | 16 | |
| 12 | Công nghệ thông tin | C01 | 15.75 | 18 | 18.25 | |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | C01 | 21.25 | 20.3 | ||
| 14 | Quản lý công nghiệp* | C01 | 22.25 | 16.5 | 18 | |
| 15 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng* | C01 | 24.5 | |||
| 16 | Kỹ thuật cơ điện tử | C01 | 21.75 | 18.5 | 16 | |
| 17 | Kỹ thuật điện** | C01 | 15.75 | 15 | 16 | |
| 18 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | C01 | 20.5 | 15 | 16 | |
| 19 | Công nghệ chế biến lâm sản | C01 | 15 | |||
| 20 | Kiến trúc* | C01 | 15 | |||
| 21 | Kỹ thuật xây dựng* | C01 | 15 | 15 | 16 | |
| 22 | Kinh doanh quốc tế | C01 | ||||
| 23 | Vật lý học | C01 | ||||
| 24 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | C01 | ||||
| 25 | Công nghệ vật liệu | C01 | ||||
| 26 | Kỹ thuật cơ khí | C01 | ||||
| 27 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | C01 | ||||