Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 23.59 | 26.01 | ||
| 2 | Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 19.9 | |||
| 3 | Kinh doanh quốc tế (đào tạo bằng tiếng Anh) | C01 | 18 | |||
| 4 | Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 22 | 24.17 | ||
| 5 | Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) | C01 | 18 | |||
| 6 | Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 23.5 | 24.92 | ||
| 7 | Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 22.01 | |||
| 8 | Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) | C01 | 20.5 | 22.87 | ||
| 9 | Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 20.5 | 22.87 | ||
| 10 | Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) | C01 | 24.3 | 24.67 | ||
| 11 | Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 24.97 | 25.42 | ||
| 12 | Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 25.2 | 25.12 | ||
| 13 | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) | C01 | 21.3 | 25.62 | ||
| 14 | Công nghệ thông tin (đào tạo Việt - Nhật) | C01 | 22 | 23.77 | ||
| 15 | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 24.01 | 26.67 | ||
| 16 | An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 24.2 | 25.22 | ||
| 17 | Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) | C01 | 20.25 | |||
| 18 | Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 24.75 | 25.32 | ||
| 19 | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) | C01 | 20.93 | 20.77 | ||
| 20 | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 23.32 | 21.92 | ||
| 21 | Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 22.57 | 21.49 | ||
| 22 | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) | C01 | 23.95 | 22.86 | ||
| 23 | Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) | C01 | 24.75 | 22.59 | ||
| 24 | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 25.78 | 25.67 | ||
| 25 | Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) | C01 | 22.88 | 22.02 | ||
| 26 | Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo Việt - Nhật) | C01 | 23.35 | 22.02 | ||
| 27 | Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 24.75 | 24.37 | ||
| 28 | Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) | C01 | 24.09 | 24.22 | ||
| 29 | Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 26.09 | 26.92 | ||
| 30 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) | C01 | 23 | 23.37 | ||
| 31 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo Việt - Nhật) | C01 | 23.4 | 22.77 | ||
| 32 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 24.57 | 24.87 | ||
| 33 | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) | C01 | 23.55 | 21.52 | ||
| 34 | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 25.1 | 23.92 | ||
| 35 | Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 24.21 | 23.22 | ||
| 36 | Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 25.33 | 26.72 | ||
| 37 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) | C01 | 24.55 | 23.47 | ||
| 38 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 25.93 | 25.97 | ||
| 39 | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) | C01 | 24 | 23.42 | ||
| 40 | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo Việt - Nhật) | C01 | 23.55 | 22.22 | ||
| 41 | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 25.53 | 25.67 | ||
| 42 | Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) | C01 | 26.12 | 27.87 | ||
| 43 | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) | C01 | 25.6 | 24.97 | ||
| 44 | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 26.83 | 27.92 | ||
| 45 | Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) | C01 | 21.8 | 21.22 | ||
| 46 | Quản lý công nghiệp (đào tạo cơ sở Bình Phước) | C01 | 24.1 | 21.22 | ||
| 47 | Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 24.57 | 23.82 | ||
| 48 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo cơ sở Bình Phước) | C01 | 23.75 | 24.22 | ||
| 49 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 23.9 | 26.87 | ||
| 50 | Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 20.76 | 21.32 | ||
| 51 | Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 24.32 | 23.32 | ||
| 52 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) | C01 | 22.65 | 21.37 | ||
| 53 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 24.88 | 22.75 | ||
| 54 | Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 20.73 | 21.22 | ||
| 55 | Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 20 | 20.32 | ||
| 56 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 22.22 | 21.72 | ||
| 57 | Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Anh) | C01 | 18.08 | |||
| 58 | Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 22.35 | 21.72 | ||
| 59 | Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 19 | 21.22 | ||
| 60 | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo Việt - Nhật) | C01 | 23.92 | |||