Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Bất động sân | C01 | 20.9 | |||
| 2 | Công nghệ kỳ thuật cơ khi | C01 | 23.1 | |||
| 3 | Còng nghệ kỳ thuật cơ khí (Chiĩơng trình nàng cao) | C01 | 23.1 | |||
| 4 | Công nghệ kỳ thuật cơ điện n'r | C01 | 23.75 | |||
| 5 | Còng nghệ kỳ thuật ò tò | C01 | 23.5 | |||
| 6 | Công nghệ kỳ thuật nhiệt | C01 | 22.5 | |||
| 7 | Còng nghệ kỳ thuật năng lượng tái tạo | C01 | 22.5 | |||
| 8 | Kỳ thuật điều khiển và tự động hoá | C01 | 24.2 | |||
| 9 | Quân lý đất đai | C01 | 21.45 | |||
| 10 | Quàn lý đắt đai (Chương ninh nâng cao) | C01 | 21.45 | |||
| 11 | Còng nghệ kỳ thuật năng lượng tái tạo (Phàn hiệu Ninh Thuận) | C01 | ||||