Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Nhóm ngành Kỹ thuật phần mềm | C01 | 15 | |||
| 2 | Nhóm ngành Kỹ thuật môi trường | C01 | 15 | |||
| 3 | Nhóm ngành Kiến trúc | C01 | 15 | |||
| 4 | Nhóm ngành Quản lý đô thị và công trình | C01 | 15 | |||
| 5 | Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng | C01 | 15 | |||
| 6 | Ngành Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy (Kỹ sư) | C01 | 15 | |||
| 7 | Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông | C01 | 15 | |||
| 8 | Ngành Kỹ thuật cấp thoát nước (Kỹ sư) | C01 | 15 | |||
| 9 | Nhóm ngành Công nghệ Kỹ thuật ô tô | C01 | ||||
| 10 | Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Cử nhân) | C01 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Nhóm ngành Kỹ thuật phần mềm | C01 | 18 | |||
| 2 | Nhóm ngành Kỹ thuật môi trường | C01 | 18 | |||
| 3 | Nhóm ngành Kiến trúc | C01 | 18 | |||
| 4 | Nhóm ngành Quản lý đô thị và công trình | C01 | 18 | |||
| 5 | Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng | C01 | 18 | |||
| 6 | Ngành Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy (Kỹ sư) | C01 | 18 | |||
| 7 | Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông | C01 | 18 | |||
| 8 | Ngành Kỹ thuật cấp thoát nước (Kỹ sư) | C01 | 18 | |||
| 9 | Nhóm ngành Công nghệ Kỹ thuật ô tô | C01 | ||||
| 10 | Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Cử nhân) | C01 | ||||