Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử | C01 | 21 | |||
| 2 | Kỹ thuật cơ khí | C01 | 21.5 | |||
| 3 | Kỹ thuật điện, Điện từ và Tự động hoá | C01 | 22 | |||
| 4 | Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số | C01 | 19.6 | |||
| 5 | Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường | C01 | 18.3 | |||
| 6 | Sư phạm công nghệ | C01 | 23.3 | |||
| 7 | Khoa học môi trường | C01 | ||||
| 8 | Quy hoạch vùng vả Đô thị | C01 | ||||