Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | C01 | 15 | |||
| 2 | Thiết kế đồ họa | C01 | 15 | |||
| 3 | Thiết kế thời trang | C01 | 15 | |||
| 4 | Digital Art (Nghệ thuật số) | C01 | 15 | |||
| 5 | Công nghệ sinh học | C01 | 15 | |||
| 6 | Công nghệ thẩm mỹ | C01 | 15 | |||
| 7 | Khoa học dữ liệu | C01 | 15 | 17 | 17 | |
| 8 | Khoa học máy tính | C01 | 15 | 17 | ||
| 9 | Kỹ thuật máy tính | C01 | 15 | 16 | ||
| 10 | Trí tuệ nhân tạo | C01 | 15 | 16 | ||
| 11 | Công nghệ thông tin | C01 | 15 | 21 | 21 | |
| 12 | An toàn thông tin | C01 | 15 | 18 | 18 | |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | C01 | 15 | 20 | 20 | |
| 14 | Robot và trí tuệ nhân tạo | C01 | 15 | 17 | 17 | |
| 15 | Kỹ thuật cơ khí | C01 | 15 | 16 | 16 | |
| 16 | Kỹ thuật cơ điện tử | C01 | 15 | 16 | 16 | |
| 17 | Công nghệ ô tô điện | C01 | 15 | 19 | 19 | |
| 18 | Kỹ thuật điện | C01 | 15 | 16 | 16 | |
| 19 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | C01 | 15 | 16 | 16 | |
| 20 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | C01 | 15 | 16 | 16 | |
| 21 | Công nghệ thực phẩm | C01 | 15 | |||
| 22 | Kiến trúc | C01 | 15 | |||
| 23 | Thiết kế nội thất | C01 | 15 | |||
| 24 | Kỹ thuật xây dựng | C01 | 15 | 16 | 16 | |
| 25 | Quản lý xây dựng | C01 | 15 | 16 | 16 | |
| 26 | Ngôn ngữ Anh | C01 | ||||
| 27 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C01 | ||||
| 28 | Ngôn ngữ Nhật | C01 | ||||
| 29 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | C01 | ||||
| 30 | An ninh mạng | C01 | ||||
| 31 | Công nghệ ô tô thông minh | C01 | ||||
| 32 | Thú y | C01 | ||||
| 33 | Thú y công nghệ số | C01 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | C01 | 18 | |||
| 2 | Thiết kế đồ họa | C01 | 18 | |||
| 3 | Thiết kế thời trang | C01 | 18 | |||
| 4 | Digital Art (Nghệ thuật số) | C01 | 18 | |||
| 5 | Công nghệ sinh học | C01 | 18 | |||
| 6 | Công nghệ thẩm mỹ | C01 | 18 | |||
| 7 | Khoa học dữ liệu | C01 | 18 | 18 | 18 | |
| 8 | Khoa học máy tính | C01 | 18 | 18 | ||
| 9 | Kỹ thuật máy tính | C01 | 18 | 18 | ||
| 10 | Trí tuệ nhân tạo | C01 | 18 | 18 | ||
| 11 | Công nghệ thông tin | C01 | 18 | 18 | 18 | |
| 12 | An toàn thông tin | C01 | 18 | 18 | 18 | |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | C01 | 18 | 18 | 18 | |
| 14 | Robot và trí tuệ nhân tạo | C01 | 18 | 18 | 18 | |
| 15 | Kỹ thuật cơ khí | C01 | 18 | 18 | 18 | |
| 16 | Kỹ thuật cơ điện tử | C01 | 18 | 18 | 18 | |
| 17 | Công nghệ ô tô điện | C01 | 18 | 18 | 18 | |
| 18 | Kỹ thuật điện | C01 | 18 | 18 | 18 | |
| 19 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | C01 | 18 | 18 | 18 | |
| 20 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | C01 | 18 | 18 | 18 | |
| 21 | Công nghệ thực phẩm | C01 | 18 | |||
| 22 | Kiến trúc | C01 | 18 | |||
| 23 | Thiết kế nội thất | C01 | 18 | |||
| 24 | Kỹ thuật xây dựng | C01 | 18 | 18 | 18 | |
| 25 | Quản lý xây dựng | C01 | 18 | 18 | 18 | |
| 26 | Ngôn ngữ Anh | C01 | ||||
| 27 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C01 | ||||
| 28 | Ngôn ngữ Nhật | C01 | ||||
| 29 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | C01 | ||||
| 30 | An ninh mạng | C01 | ||||
| 31 | Công nghệ ô tô thông minh | C01 | ||||
| 32 | Thú y | C01 | ||||
| 33 | Thú y công nghệ số | C01 | ||||