Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Văn Hóa TPHCM xét tuyển theo tổ hợp C00 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Văn Hóa TPHCM xét tuyển theo tổ hợp C00 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối C00 - HCMUC - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối C00 - HCMUC - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Chuyên ngành Tổ chức và quản lý văn hóa dân tộc)C0021.3
2Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Chuyên ngành Phát triển du lịch cùng dân tộc)C0020.3
3Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt NamC0022.525.825.5
4Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp văn hóaC002325.9526.3
5Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông văn hóaC0023.626.7527.85
6Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hộiC0023.325.9525.85
7Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịchC0024.426.5527.25
8Di sản học, chuyên ngành Di sản và phát triển du lịchC0022.124.8
9Di sản học, chuyên ngành Di sản văn bảo tàngC002125
10Thông tin - Thư việnC0021.624.824
11Kinh doanh xuất bản phẩmC0021.424.9525.3
12Du lịchC0023.52626.75
13Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hànhC0023.526.0527
14Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịchC002325.8526.5

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Chuyên ngành Tổ chức và quản lý văn hóa dân tộc)C0025.9
2Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Chuyên ngành Phát triển du lịch cùng dân tộc)C0023.6
3Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt NamC0026.926.826
4Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp văn hóaC0027.326.9526.5
5Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông văn hóaC0028.127.7527.5
6Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hộiC002726.9526.4
7Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịchC0027.527.5527
8Di sản học, chuyên ngành Di sản và phát triển du lịchC002625.8
9Di sản học, chuyên ngành Di sản văn bảo tàngC002526
10Thông tin - Thư việnC0025.825.824.75
11Kinh doanh xuất bản phẩmC00252626
12Du lịchC0027.52726.5
13Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hànhC0027.127.0526.5
14Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịchC002726.8526.2