Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Ngữ văn | C00 | 25.5 | 26 | ||
| 2 | Văn học | C00 | 23 | |||
| 3 | Tâm lý học giáo dục | C00 | 22.25 | |||
| 4 | Nhật Bản học | C00 | 17 | |||
| 5 | Công tác xã hội | C00 | 21.5 | 22 | ||
| 6 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | 22.5 | 24 | ||
| 7 | Quản trị lữ hành, khách sạn | C00 | 22.75 | 23.5 | ||
| 8 | Hướng dẫn du lịch | C00 | 22.25 | 22.25 | ||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Văn học | C00 | 23 | |||
| 2 | Tâm lý học giáo dục | C00 | 22.25 | |||
| 3 | Công tác xã hội | C00 | 21.5 | 22 | ||
| 4 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | 22.5 | 24 | ||
| 5 | Quản trị lữ hành, khách sạn | C00 | 22.75 | 23.5 | ||
| 6 | Hướng dẫn du lịch | C00 | 22.25 | 22.25 | ||