Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục học* | C00 | 23 | 23 | ||
| 2 | Sư phạm Ngữ văn* | C00 | 26.86 | 23.75 | ||
| 3 | Quản lý nhà nước* | C00 | 23.25 | 22.3 | 18 | |
| 4 | Quan hệ quốc tế | C00 | 18 | 22.3 | 18.5 | |
| 5 | Tâm lý học* | C00 | 22.75 | 25 | 22.25 | |
| 6 | Truyền thông đa phương tiện | C00 | 25.75 | 25 | 23 | |
| 7 | Luật* | C00 | 22.75 | 24 | 23.25 | |
| 8 | Công tác xã hội* | C00 | 22.75 | 21 | 17.25 | |
| 9 | Du lịch | C00 | 22.75 | |||
| 10 | Sư phạm Lịch sử | C00 | ||||
| 11 | Tâm lý học giáo dục | C00 | ||||