Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Đại Học Cần Thơ xét tuyển theo tổ hợp C00 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Danh sách các ngành của Đại Học Cần Thơ xét tuyển theo tổ hợp C00 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối C00 - CTU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối C00 - CTU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Giáo dục Công dânC0026.6827.7127.31
2Sư phạm Ngữ vănC0027.1628.2327.83
3Sư phạm Lịch sửC0027.8228.6128.43
4Sư phạm Địa lýC0027.2528.3227.9
5Sư phạm Lịch sử - Địa lýC0026.7728.46
6Triết họcC0023.5525.4125.51
7Văn họcC0025.4726.526.1
8Chính trị họcC0025.0826.2925.9
9Xã hội họcC0024.0126.1226.19
10Tâm lý học giáo dụcC0024.1526.75
11Báo chíC0024.926.7526.87
12LuậtC0023.8825.9726.01
13Luật - CS Hậu GiangC002025.125.5
14Luật - CS Sóc TrăngC002024.27
15Luật dân sự và tố tụng dân sựC0020.5525.69
16Luật kinh tếC0024.526.3926.85
17Du lịchC0024.8826.7326.8
18Du lịch - CS Hậu GiangC0021.8525.525.5
19Du lịch - CS Sóc TrăngC0020.1524.35

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Giáo dục Công dânC0026.6827.7127.6
2Sư phạm Ngữ vănC0027.1628.2328.4
3Sư phạm Lịch sửC0027.8228.6128.3
4Sư phạm Địa lýC0027.2528.3228.1
5Sư phạm Lịch sử - Địa lýC0026.7728.46
6Triết họcC0023.5525.4118
7Văn họcC0025.4726.527.1
8Chính trị họcC0025.0826.2925.75
9Xã hội họcC0024.0126.1227.3
10Tâm lý học giáo dụcC0024.1526.75
11Báo chíC0024.926.7527.7
12LuậtC0023.8825.9727.2
13Luật - CS Hậu GiangC002025.125.5
14Luật - CS Sóc TrăngC002024.27
15Luật dân sự và tố tụng dân sựC0020.5525.69
16Luật kinh tếC0024.526.3927.8
17Du lịchC0024.8826.7327.5
18Du lịch - CS Hậu GiangC0021.8525.525.75
19Du lịch - CS Sóc TrăngC0020.1524.35