Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Giới và Phát triển | C00 | 21.85 | 22.4267 | 15.5 | |
| 2 | Tâm lý học | C00 | 24.6 | 24.17 | 24.5 | |
| 3 | Truyền thông đa phương tiện | C00 | 26.1 | 26.62 | 26 | |
| 4 | Truyền thông xã hội | C00 | 25.1 | |||
| 5 | Quản trị kinh doanh | C00 | 24.52 | 24.93 | 25 | |
| 6 | Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) | C00 | 18 | |||
| 7 | Marketing | C00 | 24.85 | 25.9333 | ||
| 8 | Luật | C00 | 23 | 24.68 | 24.25 | |
| 9 | Luật kinh tế | C00 | 22.5 | 24.83 | 24.5 | |
| 10 | Công tác xã hội | C00 | 24 | 24.17 | 22.25 | |
| 11 | Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội | C00 | 20.25 | |||
| 12 | Công tác xã hội | C00 | 22.35 | Đào tạo tại TP.HCM | ||
| 13 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | 24.17 | 25.41 | 25.25 | |
| 14 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | 22.15 | Đào tạo tại TP.HCM | ||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Giới và Phát triển | C00 | 21.85 | 24.32 | 19 | |
| 2 | Tâm lý học | C00 | 24.6 | 26.63 | 22 | |
| 3 | Truyền thông đa phương tiện | C00 | 26.1 | 27.34 | 25.5 | |
| 4 | Truyền thông xã hội | C00 | 25.1 | |||
| 5 | Quản trị kinh doanh | C00 | 24.52 | 26.45 | 24 | |
| 6 | Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) | C00 | 18 | |||
| 7 | Marketing | C00 | 24.85 | 27.2 | ||
| 8 | Luật | C00 | 23 | 26.26 | 22 | |
| 9 | Luật kinh tế | C00 | 22.5 | 26.37 | 22 | |
| 10 | Công tác xã hội | C00 | 24 | 25.63 | 20 | |
| 11 | Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội | C00 | 20.25 | |||
| 12 | Công tác xã hội | C00 | 22.35 | 20 | Đào tạo tại TP.HCM | |
| 13 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | 24.17 | 26.81 | ||
| 14 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | 22.15 | 20 | Đào tạo tại TP.HCM | |