Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Ngữ văn | C00 | 27.35 | |||
| 2 | Sư phạm Lịch sử | C00 | 27.38 | |||
| 3 | Văn học | C00 | 25.77 | 27.08 | 24.59 | |
| 4 | Văn hóa học | C00 | 25.13 | 25.75 | 16 | |
| 5 | Chính trị học | C00 | 24.75 | 24.65 | 16 | |
| 6 | Tâm lí học | C00 | 25.28 | 26.63 | 23.23 | |
| 7 | Việt Nam học | C00 | 24.72 | 26.36 | 22.25 | |
| 8 | Luật | C00 | 25.38 | 26.5 | 23.5 | |
| 9 | Công tác xã hội | C00 | 24.66 | 24.87 | 22 | |
| C00 | 25.41 | 24.87 | 22 | |||
| 10 | Quản lí Giáo dục | C00 | 26.03 | 23.25 | ||
| 11 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | C00 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Văn học | C00 | 25.77 | 27.84 | 26.3 | Điểm đã quy đổi |
| 2 | Văn hóa học | C00 | 25.13 | 27 | 16 | Điểm đã quy đổi |
| 3 | Chính trị học | C00 | 24.75 | 26.42 | 16 | Điểm đã quy đổi |
| 4 | Tâm lí học | C00 | 25.28 | 27.5 | 24.91 | Điểm đã quy đổi |
| 5 | Việt Nam học | C00 | 24.72 | 26.91 | 24.5 | Điểm đã quy đổi |
| 6 | Công tác xã hội | C00 | 24.66 | 26.9 | 23.84 | Điểm đã quy đổi |
| 7 | Quản lí Giáo dục | C00 | 27.39 | 26.1 | ||
| 8 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | C00 | ||||
| 9 | Luật | C00 | 27.3 | 24.87 | ||