Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Ngữ văn | C00 | 28.1 | |||
| 2 | Sư phạm Lịch sử | C00 | 27.38 | |||
| C00 | 28.13 | |||||
| 3 | Văn học | C00 | 26.52 | 27.08 | 24.59 | |
| 4 | Văn hóa học | C00 | 25.88 | 25.75 | 16 | |
| 5 | Chính trị học | C00 | 25.5 | 24.65 | 16 | |
| 6 | Tâm lí học | C00 | 26.03 | 26.63 | 23.23 | |
| 7 | Việt Nam học | C00 | 25.47 | 26.36 | 22.25 | |
| 8 | Quản lí Giáo dục | C00 | 26.03 | 23.25 | ||
| 9 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | C00 | ||||