Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Văn học (Văn báo chí truyền thông) | C00 | 18 | 16.5 | 15 | |
| 2 | Quản lý văn hóa - Văn hóa du lịch; - Tổ chức sự kiện. | C00 | 17 | 17 | 17 | |
| 3 | Du lịch (Du lịch và dịch vụ hàng không). | C00 | 15 | 17 | ||
| 4 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị lữ hành; - Du lịch Mice; - Hướng dẫn du lịch. | C00 | 15 | 20 | ||
| 5 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C00 | 15 | 16 | 15 | |
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Văn học (Văn báo chí truyền thông). | C00 | 21.5 | 19 | 18 | |
| 2 | Quản lý văn hóa - Văn hóa du lịch; - Tổ chức sự kiện. | C00 | 20.5 | 19.5 | 18 | |
| 3 | Du lịch (Du lịch và dịch vụ hàng không). | C00 | 18 | 19.5 | ||
| 4 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị lữ hành; - Du lịch Mice; - Hướng dẫn du lịch. | C00 | 18 | 22.15 | ||
| 5 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C00 | 18 | 19 | 18 | |