Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | C00 | 15 | 15 | ||
| 2 | Thiết kế âm thanh ánh sáng | C00 | 15 | |||
| 3 | Văn học | C00 | 15 | 15 | 16 | |
| 4 | Đông phương học | C00 | 15 | 15 | 16 | |
| 5 | Truyền thông đa phương tiện | C00 | 20 | 15 | 19 | |
| 6 | Truyền thông đại chúng | C00 | 15 | |||
| 7 | Công nghệ truyền thông | C00 | 15 | 15 | ||
| 8 | Quan hệ công chúng | C00 | 20 | 15 | 19 | |
| 9 | Luật | C00 | 20 | 15 | 16 | |
| 10 | Luật kinh tế | C00 | 20 | 15 | 16 | |
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | C00 | 18 | 18 | ||
| 2 | Thiết kế âm thanh ánh sáng | C00 | 18 | |||
| 3 | Văn học | C00 | 18 | 18 | 18 | |
| 4 | Đông phương học | C00 | 18 | 18 | 18 | |
| 5 | Truyền thông đa phương tiện | C00 | 23 | 18 | 20 | |
| 6 | Truyền thông đại chúng | C00 | 18 | |||
| 7 | Công nghệ truyền thông | C00 | 18 | 18 | ||
| 8 | Quan hệ công chúng | C00 | 23 | 18 | 20 | |
| 9 | Luật | C00 | 20 | 18 | 18 | |
| 10 | Luật kinh tế | C00 | 20 | 18 | 18 | |