Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục học | C00 | 24.58 | 25.73 | Tổ hợp gốc | |
| 2 | Sư phạm Ngữ văn | C00 | 26.63 | 27.92 | 28.56 | Tổ hợp gốc |
| 3 | Sư phạm Lịch sử | C00 | 26.79 | 27.94 | 28.6 | Tổ hợp gốc |
| 4 | Sư phạm Địa lý | C00 | 26.63 | 27.8 | 28.43 | Tổ hợp gốc |
| 5 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00 | 26.33 | 27.78 | 28.27 | Tổ hợp gốc |
| 6 | Tâm lí học giáo dục | C00 | 24.23 | 26.11 | 27.08 | Tổ hợp gốc |