Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục Tiểu học | C00 | 22.65 | 26.25 | 26.61 | |
| 2 | Sư phạm Ngữ văn | C00 | 23.1 | 25.4 | ||
| 3 | Sư phạm Lịch sử – Địa lý | C00 | 23.7 | 25.8 | 26.5 | |
| 4 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | 15 | 17.99 | 15 | |
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục Tiểu học | C00 | 22.65 | 27 | ||
| 2 | Sư phạm Ngữ văn | C00 | 23.1 | |||
| 3 | Sư phạm Lịch sử – Địa lý | C00 | 23.7 | 26.27 | ||
| 4 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | 15 | 15 | 16 | |