Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Tâm lý học | C00 | 24.78 | 24.3 | 26.33 | |
| 2 | Tâm lý học học đường | C00 | 22.98 | |||
| 3 | Công tác xã hội | C00 | 24.32 | 23.6 | 25.25 | |
| 4 | Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi | C00 | 19 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Tâm lý học | C00 | 25.84 | 25.32 | ||
| 2 | Tâm lý học học đường | C00 | 24.49 | |||
| 3 | Công tác xã hội | C00 | 25.49 | 24.53 | ||
| 4 | Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi | C00 | 21.5 | |||