Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ TPHCM xét tuyển theo tổ hợp C00 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ TPHCM xét tuyển theo tổ hợp C00 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối C00 - HUTECH - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối C00 - HUTECH - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Ngôn ngữ AnhC0015
2Ngôn ngữ Trung QuốcC00151717
3Ngôn ngữ NhậtC0015
4Ngôn ngữ Hàn QuốcC00151717
5Thanh nhạcC00
6Công nghệ điện ảnh, truyền hìnhC00
7Thiết kế đồ họaC00
8Thiết kế thời trangC00
9Digital Art (Nghệ thuật số)C00
10Kinh tế sốC0016
11Tâm lý họcC001616
12Truyền thông đa phương tiệnC002020
13Quan hệ công chúngC001818
14Quản trị kinh doanhC002020
15Digital MarketingC001919
16MarketingC002020
17Marketing và truyền thông sáng tạo C00
18Bất động sảnC001616
19Kinh doanh quốc tếC001717
20Kinh doanh thương mạiC001717
21Thương mại điện tửC001818
22Tài chính - Ngân hàngC00
23Công nghệ tài chínhC00
24Kế toánC00
25Quản trị nhân lựcC001616
26Hệ thống thông tin quản lýC00
27Quản trị sự kiệnC001616
28LuậtC001717
29Luật kinh tếC001717
30Logistic và quản lý chuỗi cung ứngC001919
31Kiến trúcC00
32Thiết kế nội thấtC00
33Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC001717
34Quản trị khách sạnC001717
35Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngC001717
36Quản lý thể dục thể thaoC001616

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Ngôn ngữ AnhC0018
2Ngôn ngữ Trung QuốcC00181818
3Ngôn ngữ NhậtC0018
4Ngôn ngữ Hàn QuốcC00181818
5Thanh nhạcC00
6Công nghệ điện ảnh, truyền hìnhC00
7Thiết kế đồ họaC00
8Thiết kế thời trangC00
9Digital Art (Nghệ thuật số)C00
10Kinh tế sốC0018
11Tâm lý họcC001818
12Truyền thông đa phương tiệnC001818
13Quan hệ công chúngC001818
14Quản trị kinh doanhC001818
15Digital MarketingC001818
16MarketingC001818
17Marketing và truyền thông sáng tạo C00
18Bất động sảnC001818
19Kinh doanh quốc tếC001818
20Kinh doanh thương mạiC001818
21Thương mại điện tửC001818
22Tài chính - Ngân hàngC00
23Công nghệ tài chínhC00
24Kế toánC00
25Quản trị nhân lựcC001818
26Hệ thống thông tin quản lýC00
27Quản trị sự kiệnC001818
28LuậtC001818
29Luật kinh tếC001818
30Logistic và quản lý chuỗi cung ứngC001818
31Kiến trúcC00
32Thiết kế nội thấtC00
33Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC001818
34Quản trị khách sạnC001818
35Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngC001818
36Quản lý thể dục thể thaoC001818