Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Luật | C00 | 24.25 | |||
| 2 | Luật kinh tế | C00 | 24 | |||
| 3 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | 24 | |||
| 4 | Quản trị khách sạn | C00 | 23.5 | |||
| 5 | Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | C00 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Luật | C00 | 26.2 | |||
| 2 | Luật kinh tế | C00 | 25.9 | |||
| 3 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | 25.9 | |||
| 4 | Quản trị khách sạn | C00 | 25.3 | |||
| 5 | Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | C00 | ||||