Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì xét tuyển theo tổ hợp X11, B0C, TH5 - Toán, Hóa học, Công nghệ công nghiệp

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì xét tuyển theo tổ hợp X11, B0C, TH5 - Toán, Hóa học, Công nghệ công nghiệp mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X11, B0C, TH5 - VUI - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X11, B0C, TH5 - VUI - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Hóa học (Hóa phân tích)X11, B0C, TH5151616
2Công nghệ thông tinX11, B0C, TH5151718
3Công nghệ kỹ thuật cơ khíX11, B0C, TH5151616
4Công nghệ kỹ thuật ô tôX11, B0C, TH5151818
5Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửX11, B0C, TH5151718
6Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaX11, B0C, TH5151716
7Công nghệ kỹ thuật hóa họcX11, B0C, TH5151616
8Công nghệ thực phẩmX11, B0C, TH5151616
9Trí tuệ nhân tạoX11, B0C, TH5
10Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửX11, B0C, TH5
11Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngX11, B0C, TH5

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Hóa học (Hóa phân tích)X11, B0C, TH5181818
2Công nghệ thông tinX11, B0C, TH5181920
3Công nghệ kỹ thuật cơ khíX11, B0C, TH5181818
4Công nghệ kỹ thuật ô tôX11, B0C, TH5182021
5Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửX11, B0C, TH5181920
6Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaX11, B0C, TH5181918
7Công nghệ kỹ thuật hóa họcX11, B0C, TH5181818
8Công nghệ thực phẩmX11, B0C, TH5181818
9Trí tuệ nhân tạoX11, B0C, TH5
10Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửX11, B0C, TH5
11Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngX11, B0C, TH5