Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Việt Đức xét tuyển theo tổ hợp X11, B0C, TH5 - Toán, Hóa học, Công nghệ công nghiệp

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Việt Đức xét tuyển theo tổ hợp X11, B0C, TH5 - Toán, Hóa học, Công nghệ công nghiệp mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X11, B0C, TH5 - VGU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X11, B0C, TH5 - VGU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Ngành Kinh tế (BSE)X11, B0C, TH519
2Quản trị Kinh doanh (BBA)X11, B0C, TH519
3Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế (BDE)X11, B0C, TH521
4Tài chính và Kế toán (BFA)X11, B0C, TH519
5Khoa học Máy tính (CSE)X11, B0C, TH520
6Kỹ thuật Quy trình Sản xuất Bền vững (SPE)X11, B0C, TH520
7Kỹ thuật Cơ điện tử (MEC)X11, B0C, TH526.0126.5

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Ngành Kinh tế (BSE)X11, B0C, TH57.85Thang điểm 10
2Quản trị Kinh doanh (BBA)X11, B0C, TH57.85Thang điểm 10
3Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế (BDE)X11, B0C, TH58.23Thang điểm 10
4Tài chính và Kế toán (BFA)X11, B0C, TH57.85Thang điểm 10
5Khoa học Máy tính (CSE)X11, B0C, TH58.04Thang điểm 10
6Kỹ thuật Quy trình Sản xuất Bền vững (SPE)X11, B0C, TH58.04Thang điểm 10
7Kỹ thuật Cơ điện tử (MEC)X11, B0C, TH59.2126.5Thang điểm 10