Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Hóa học | X11, B0C, TH5 | 28 | |||
| 2 | Hóa học (Phân tích - Kiểm nghiệm, Hóa Hữu cơ, Hóa Phóng xạ, Hóa Vật liệu) | X11, B0C, TH5 | 17.5 | |||
| 3 | Công nghệ Kỹ thuật môi trường (Quản lý Môi trường và Biến đổi Khí hậu, Kỹ thuật Môi trường) | X11, B0C, TH5 | 17 | |||
| 4 | Hóa dược | X11, B0C, TH5 | 17.5 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Hóa học (Phân tích - Kiểm nghiệm, Hóa Hữu cơ, Hóa Phóng xạ, Hóa Vật liệu) | X11, B0C, TH5 | 20.5 | |||
| 2 | Công nghệ Kỹ thuật môi trường (Quản lý Môi trường và Biến đổi Khí hậu, Kỹ thuật Môi trường) | X11, B0C, TH5 | 20 | |||
| 3 | Hóa dược | X11, B0C, TH5 | 20.5 | |||