Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sài Gòn xét tuyển theo tổ hợp X11, B0C, TH5 - Toán, Hóa học, Công nghệ công nghiệp

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sài Gòn xét tuyển theo tổ hợp X11, B0C, TH5 - Toán, Hóa học, Công nghệ công nghiệp mới nhất 2026

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Sư phạm Toán họcX11, B0C, TH527.9
2Sư phạm Hóa họcX11, B0C, TH528.98
3Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS)X11, B0C, TH525.55
4Quân tộ kinh doanhX11, B0C, TH520.25
5Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao)X11, B0C, TH519
6Kinh doanh quốc tếX11, B0C, TH521.31
7Tài chính - Ngần hàngX11, B0C, TH520.01
8Kế toánX11, B0C, TH519.95
9Kế toán(Chưong trình đảo tạo chẩt lượng cao)X11, B0C, TH519.25
10Kiểm toánX11, B0C, TH521.71
11Khoa học môi trườngX11, B0C, TH518.72
12Khoa học dữ liệuX11, B0C, TH522.05
13Kỷ thuật phần mềmX11, B0C, TH521
14Tri tuệ nhân tạoX11, B0C, TH522
15Công nghệ thông tinX11, B0C, TH521
16Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)X11, B0C, TH521.01
17Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửX11, B0C, TH521.54
18Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngX11, B0C, TH520.24
19Công nghệ kỹ thuật môi trườngX11, B0C, TH518.43
20Kỹ thuật điệnX11, B0C, TH519.93
21Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch)X11, B0C, TH519.96
22Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngX11, B0C, TH520.83
23Hóa họcX11, B0C, TH5
24Toán họcX11, B0C, TH5