Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kinh tế | X11, B0C, TH5 | 19.5 | 20 | 24 | |
| 2 | Quản lý công | X11, B0C, TH5 | 16.5 | 18 | 19.5 | |
| 3 | Công nghệ sinh học | X11, B0C, TH5 | 15 | 16 | 19.3 | |
| 4 | Công nghệ sinh học chương trình tiên tiến | X11, B0C, TH5 | 15 | 16 | 16.5 | |
| 5 | Công nghệ thực phẩm | X11, B0C, TH5 | 16.5 | 18 | 20.9 | |
| 6 | Kinh tế đầu tư (mới tuyển năm 2026) | X11, B0C, TH5 | ||||
| 7 | Sinh học ứng dụng (mới tuyển năm 2026) | X11, B0C, TH5 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kinh tế | X11, B0C, TH5 | 26.5 | |||
| 2 | Kinh tế đầu tư (mới tuyển năm 2026) | X11, B0C, TH5 | ||||
| 3 | Quản lý công | X11, B0C, TH5 | 23.5 | 23.75 | ||
| 4 | Công nghệ sinh học | X11, B0C, TH5 | 23.9 | 23.4 | ||
| 5 | Công nghệ sinh học chương trình tiên tiến | X11, B0C, TH5 | 22.6 | 18 | ||
| 6 | Sinh học ứng dụng (mới tuyển năm 2026) | X11, B0C, TH5 | ||||
| 7 | Công nghệ thực phẩm | X11, B0C, TH5 | 25.5 | 25.7 | ||