Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Mở TPHCM xét tuyển theo tổ hợp X11, B0C, TH5 - Toán, Hóa học, Công nghệ công nghiệp

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Mở TPHCM xét tuyển theo tổ hợp X11, B0C, TH5 - Toán, Hóa học, Công nghệ công nghiệp mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X11, B0C, TH5 - OU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X11, B0C, TH5 - OU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Kinh tếX11, B0C, TH519.52024
2Quản lý côngX11, B0C, TH516.51819.5
3Công nghệ sinh họcX11, B0C, TH5151619.3
4Công nghệ sinh học chương trình tiên tiếnX11, B0C, TH5151616.5
5Công nghệ thực phẩmX11, B0C, TH516.51820.9
6Kinh tế đầu tư (mới tuyển năm 2026)  X11, B0C, TH5
7Sinh học ứng dụng (mới tuyển năm 2026)  X11, B0C, TH5

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Kinh tếX11, B0C, TH526.5
2Kinh tế đầu tư (mới tuyển năm 2026)  X11, B0C, TH5
3Quản lý côngX11, B0C, TH523.523.75
4Công nghệ sinh họcX11, B0C, TH523.923.4
5Công nghệ sinh học chương trình tiên tiếnX11, B0C, TH522.618
6Sinh học ứng dụng (mới tuyển năm 2026)  X11, B0C, TH5
7Công nghệ thực phẩmX11, B0C, TH525.525.7