Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Kinh tế | X11, B0C, TH5 | 21.3 | 19.5 | ||
| 2 | Kinh tế đầu tư (mới tuyển năm 2026) | X11, B0C, TH5 | 20.1 | |||
| 3 | Quản lý công | X11, B0C, TH5 | 19.6 | 16.5 | ||
| 4 | Công nghệ sinh học | X11, B0C, TH5 | 20.35 | 15 | ||
| 5 | Công nghệ sinh học chương trình tiên tiến | X11, B0C, TH5 | 16.5 | 15 | ||
| 6 | Sinh học ứng dụng (mới tuyển năm 2026) | X11, B0C, TH5 | 15.5 | |||
| 7 | Công nghệ thực phẩm | X11, B0C, TH5 | 21 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Kinh tế | X11, B0C, TH5 | 21.3 | |||
| 2 | Kinh tế đầu tư (mới tuyển năm 2026) | X11, B0C, TH5 | 20.1 | |||
| 3 | Quản lý công | X11, B0C, TH5 | 19.6 | |||
| 4 | Công nghệ sinh học | X11, B0C, TH5 | 20.35 | |||
| 5 | Công nghệ sinh học chương trình tiên tiến | X11, B0C, TH5 | 16.5 | |||
| 6 | Sinh học ứng dụng (mới tuyển năm 2026) | X11, B0C, TH5 | 15.5 | |||
| 7 | Công nghệ thực phẩm | X11, B0C, TH5 | 21 | |||