Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ sinh học | X11, B0C, TH5 | 57 | |||
| 2 | Kỹ thuật hóa học | X11, B0C, TH5 | 71.5 | |||
| 3 | Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | X11, B0C, TH5 | 52 | |||
| 4 | Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến | X11, B0C, TH5 | 54 | |||
| 5 | Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến | X11, B0C, TH5 | 67.5 | |||
| 6 | Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | X11, B0C, TH5 | 52 | |||