Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu xét tuyển theo tổ hợp X11, B0C, TH5 - Toán, Hóa học, Công nghệ công nghiệp

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu xét tuyển theo tổ hợp X11, B0C, TH5 - Toán, Hóa học, Công nghệ công nghiệp mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X11, B0C, TH5 - BVU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X11, B0C, TH5 - BVU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Công nghệ thông tinX11, B0C, TH5151515
2Kỹ thuật phần mềmX11, B0C, TH51515
3Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngX11, B0C, TH5151515
4Công nghệ kỹ thuật cơ khíX11, B0C, TH5151515
5Công nghệ kỹ thuật ô tôX11, B0C, TH5151515
6Công nghệ kỹ thuật ô tô điệnX11, B0C, TH515
7Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửX11, B0C, TH5151515
8Điều khiển và tự động hóaX11, B0C, TH51515
9Trí tuệ nhân tạoX11, B0C, TH5
10Thiết kế đồ họaX11, B0C, TH5
11Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngX11, B0C, TH5
12Xây dựng dân dụng và công nghiệpX11, B0C, TH5
13Quản lý, phát triển cảng và công trình biểnX11, B0C, TH5
14Quản lý dự án xây dựngX11, B0C, TH5
15Điện công nghiệp và dân dụngX11, B0C, TH5

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Công nghệ thông tinX11, B0C, TH5161818
2Kỹ thuật phần mềmX11, B0C, TH51618
3Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngX11, B0C, TH5161818
4Công nghệ kỹ thuật cơ khíX11, B0C, TH5161818
5Công nghệ kỹ thuật ô tôX11, B0C, TH5161818
6Công nghệ kỹ thuật ô tô điệnX11, B0C, TH516
7Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửX11, B0C, TH5161818
8Điều khiển và tự động hóaX11, B0C, TH51618
9Trí tuệ nhân tạoX11, B0C, TH5
10Thiết kế đồ họaX11, B0C, TH5
11Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngX11, B0C, TH5
12Xây dựng dân dụng và công nghiệpX11, B0C, TH5
13Quản lý, phát triển cảng và công trình biểnX11, B0C, TH5
14Quản lý dự án xây dựngX11, B0C, TH5
15Điện công nghiệp và dân dụngX11, B0C, TH5