Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu | B08 | 20.5 | 18 | 18 | |
| 2 | Thú y | B08 | ||||
| 3 | Chăn nuôi thú y - Thuỷ sản | B08 | 17 | 17 | ||
| 4 | Nông nghiệp và cảnh quan | B08 | ||||
| 5 | Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử | B08 | ||||
| 6 | Kỹ thuật cơ khí | B08 | ||||
| 7 | Kỹ thuật điện, Điện từ và Tự động hoá | B08 | ||||
| 8 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | B08 | ||||
| 9 | Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại | B08 | ||||
| 10 | Công nghệ thực phẩm và Chế biến | B08 | ||||
| 11 | Kinh tế và Quản lý | B08 | ||||
| 12 | Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số | B08 | ||||
| 13 | Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường | B08 | ||||
| 14 | Khoa học môi trường | B08 | ||||
| 15 | Sư phạm công nghệ | B08 | ||||
| 16 | Du lịch | B08 | ||||
| 17 | Quản lý và phát triển du lịch | B08 | ||||
| 18 | Quy hoạch vùng vả Đô thị | B08 | ||||