Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Đại Nam xét tuyển theo tổ hợp B08 - Toán, Sinh học, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Đại Nam xét tuyển theo tổ hợp B08 - Toán, Sinh học, Tiếng Anh mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối B08 - DNU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối B08 - DNU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Y khoaB0820.522.522.5
2Dược họcB0819
3Thiết kế đồ họa Đa phương tiệnB08
4Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hìnhB08
5Thiết kế và trang trí nội thấtB08
6Tiếng Anh doanh nghiệpB08
7Tiếng Anh sư phạmB08
8Tiếng Trung biên phiên dịchB08
9Tiếng Nhật biên phiên dịchB08
10Tiếng Nhật thương mạiB08
11Tiếng Nhật sư phạmB08
12Tiếng Hàn kinh doanh thương mạiB08
13Kinh tế đầu tưB08
14Kinh tế tài chínhB08
15Tham vấn - Trị liệu tâm lýB08
16Tâm lý học Tổ chức - Công nghiệpB08
17Truyền thông đa phương tiệnB08
18Quan hệ công chúngB08
19Quản trị kinh doanhB08
20Social MarketingB08
21Digital MarketingB08
22MartechB08
23Kinh doanh quốc tếB08
24Thương mại điện tửB08
25Ngân hàng sốB08
26Ngân hàng thương mạiB08
27Tài chính và Đầu tưB08
28Công nghệ Blockchain và tiền mã hóaB08
29Ngân hàng số thanh toán điện tửB08
30Kế toánB08
31Kiểm toánB08
32Quản trị nhân lựcB08
33LuậtB08
34Luật kinh tếB08
35Khoa học dữ liệuB08
36Trí tuệ nhân tạoB08
37Hệ thống thông tinB08
38Phát triển phần mềmB08
39Hệ thống nhúng và IoTB08
40Robot và Trí tuệ nhân tạoB08
41Công nghệ bán dẫnB08
42Tự động hóa công nghiệpB08
43Logistics và quản lý chuỗi cung ứngB08
44Kiến trúcB08
45Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)B08
46Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)B08
47Điều dưỡngB08
48Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhB08
49Quản trị khách sạnB08
50Esport (Thể thao điện tử) - Dự kiếnB08

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Y khoaB08242424Học lực lớp 12 từ loại Giỏi
2Dược họcB0824Học lực lớp 12 từ loại Giỏi
3Thiết kế đồ họa Đa phương tiệnB08
4Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hìnhB08
5Thiết kế và trang trí nội thấtB08
6Tiếng Anh doanh nghiệpB08
7Tiếng Anh sư phạmB08
8Tiếng Trung biên phiên dịchB08
9Tiếng Nhật biên phiên dịchB08
10Tiếng Nhật thương mạiB08
11Tiếng Nhật sư phạmB08
12Tiếng Hàn biên phiên dịchB08
13Tiếng Hàn kinh doanh thương mạiB08
14Kinh tế đầu tưB08
15Kinh tế tài chínhB08
16Tham vấn - Trị liệu tâm lýB08
17Tâm lý học Tổ chức - Công nghiệpB08
18Truyền thông đa phương tiệnB08
19Quan hệ công chúngB08
20Quản trị kinh doanhB08
21Social MarketingB08
22Digital MarketingB08
23MartechB08
24Kinh doanh quốc tếB08
25Thương mại điện tửB08
26Ngân hàng sốB08
27Ngân hàng thương mạiB08
28Tài chính và Đầu tưB08
29Công nghệ Blockchain và tiền mã hóaB08
30Ngân hàng số thanh toán điện tửB08
31Kế toánB08
32Kiểm toánB08
33Quản trị nhân lựcB08
34LuậtB08
35Luật kinh tếB08
36Khoa học dữ liệuB08
37Trí tuệ nhân tạoB08
38Hệ thống thông tinB08
39Phát triển phần mềmB08
40Hệ thống nhúng và IoTB08
41Robot và Trí tuệ nhân tạoB08
42Công nghệ bán dẫnB08
43Tự động hóa công nghiệpB08
44Logistics và quản lý chuỗi cung ứngB08
45Kiến trúcB08
46Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)B08
47Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)B08
48Điều dưỡngB08
49Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhB08
50Quản trị khách sạnB08
51Esport (Thể thao điện tử) - Dự kiếnB08