Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) | B03 | 20.94 | 18.87 | ||
| 2 | Kỹ thuật hoá học | B03 | 20.94 | 18.87 | ||
| 3 | Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | B03 | 20.94 | 18.87 | ||
| 4 | Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) | B03 | 21.42 | 19.34 | ||
| 5 | Công nghệ chế biến thuỷ sản | B03 | 20.94 | 18.87 | ||
| 6 | Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU) | B03 | 20.94 | 18.87 | ||
| 7 | Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | B03 | 20.94 | 18.87 | ||
| 8 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm | B03 | 20.94 | 18.87 | ||
| 9 | Nuôi trồng thuỷ sản | B03 | 20.94 | 18.87 | ||
| 10 | Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) | B03 | 20.94 | 18.87 | ||
| 11 | Quản lý thuỷ sản | B03 | 20.94 | 18.87 | ||
| 12 | Công nghệ sinh học | B03 | 18.87 | |||