Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục tiểu học | B03 | 23.72 | 26.5 | ||
| 2 | Sư phạm Sinh học | B03 | 22.8 | |||
| 3 | Sinh học | B03 | 17 | |||
| 4 | Công nghệ Sinh học (Công nghệ Sinh học, Công nghệ Sinh dược) | B03 | 17 | |||
| 5 | Nông học | B03 | 17.5 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Sinh học | B03 | 20 | |||
| 2 | Công nghệ Sinh học (Công nghệ Sinh học, Công nghệ Sinh dược) | B03 | 20 | |||
| 3 | Nông học | B03 | 20.5 | |||