Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Sinh học | B03 | 22 | 20.05 | ||
| 2 | Công nghệ sinh học | B03 | 23.2 | 22.05 | ||
| 3 | Khoa học môi trường | B03 | 22.23 | 21.25 | ||
| 4 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | B03 | 22.64 | 21.55 | ||
| 5 | Khí tượng và khí hậu học | B03 | 23.22 | 22.8 | ||
| 6 | Hải dương học | B03 | 22.4 | 21.5 | ||
| 7 | Địa chất học | B03 | 23.23 | 22.05 | ||
| 8 | Quản lý tài nguyên và môi trường | B03 | 22.75 | 22.2 | ||
| 9 | Sinh dược học | B03 | 22.24 | 20.1 | ||
| 10 | Môi trường, sức khỏe và an toàn | B03 | 22.52 | 21.2 | ||
| 11 | Tài nguyên và môi trường nước | B03 | 22 | 21.1 | ||
| 12 | Khoa học và công nghệ thực phẩm | B03 | 23.58 | 22.8 | ||