Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Truyền thông đa phương tiện | B03 | 26.2 | |||
| 2 | Quản trị kinh doanh | B03 | 23 | |||
| 3 | Marketing | B03 | 25 | |||
| 4 | Kinh doanh quốc tế | B03 | 24.55 | |||
| 5 | Tài chính - Ngân hàng | B03 | 23.75 | |||
| 6 | Bảo hiểm | B03 | 20.5 | |||
| 7 | Công nghệ tài chính | B03 | 22.5 | |||
| 8 | Kế toán | B03 | 24.15 | |||
| 9 | Kiểm toán | B03 | 23.8 | |||
| 10 | Quản trị nhân lực | B03 | 23.9 | |||
| 11 | Hệ thống thông tin quản lý | B03 | 21.4 | |||
| 12 | Hệ thống thông tin quản lý chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026) | B03 | 17 | |||
| 13 | Công nghệ sinh học | B03 | 20.35 | |||
| 14 | Công nghệ sinh học chương trình tiên tiến | B03 | 16.5 | |||
| 15 | Sinh học ứng dụng (mới tuyển năm 2026) | B03 | 15.5 | |||
| 16 | Khoa học dữ liệu | B03 | 21.25 | |||
| 17 | Toán Ứng dụng (dự kiến tuyển sinh mới từ năm 2026) | B03 | 22.5 | |||
| 18 | Khoa học máy tính | B03 | 20.5 | |||
| 19 | Khoa học máy tính chương trình tiên tiến | B03 | 17 | |||
| 20 | Kỹ thuật phần mềm | B03 | 21.7 | |||
| 21 | Trí tuệ nhân tạo | B03 | 22.5 | |||
| 22 | Công nghệ thông tin | B03 | 21.5 | |||
| 23 | Công nghệ thông tin chương trình tiên tiến | B03 | 17.75 | |||
| 24 | An toàn thông tin (mới tuyển năm 2026) | B03 | 21.25 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Truyền thông đa phương tiện | B03 | 26.2 | |||
| 2 | Quản trị kinh doanh | B03 | 23 | |||
| 3 | Marketing | B03 | 25 | |||
| 4 | Kinh doanh quốc tế | B03 | 24.55 | |||
| 5 | Tài chính - Ngân hàng | B03 | 23.75 | |||
| 6 | Bảo hiểm | B03 | 20.5 | |||
| 7 | Công nghệ tài chính | B03 | 22.5 | |||
| 8 | Kế toán | B03 | 24.15 | |||
| 9 | Kiểm toán | B03 | 23.8 | |||
| 10 | Quản trị nhân lực | B03 | 23.9 | |||
| 11 | Hệ thống thông tin quản lý | B03 | 21.4 | |||
| 12 | Hệ thống thông tin quản lý chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026) | B03 | 17 | |||
| 13 | Công nghệ sinh học | B03 | 20.35 | |||
| 14 | Công nghệ sinh học chương trình tiên tiến | B03 | 16.5 | |||
| 15 | Sinh học ứng dụng (mới tuyển năm 2026) | B03 | 15.5 | |||
| 16 | Khoa học dữ liệu | B03 | 21.25 | |||
| 17 | Toán Ứng dụng (dự kiến tuyển sinh mới từ năm 2026) | B03 | 22.5 | |||
| 18 | Khoa học máy tính | B03 | 20.5 | |||
| 19 | Khoa học máy tính chương trình tiên tiến | B03 | 17 | |||
| 20 | Kỹ thuật phần mềm | B03 | 21.7 | |||
| 21 | Trí tuệ nhân tạo | B03 | 22.5 | |||
| 22 | Công nghệ thông tin | B03 | 21.5 | |||
| 23 | Công nghệ thông tin chương trình tiên tiến | B03 | 17.75 | |||
| 24 | An toàn thông tin (mới tuyển năm 2026) | B03 | 21.25 | |||