Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ sinh học | B03 | 56.5 | |||
| 2 | Khoa học y sinh | B03 | 56.5 | |||
| 3 | Khoa học môi trường | B03 | 50 | 24 | ||
| 4 | Kỹ thuật hóa học | B03 | 71 | |||
| 5 | Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) | B03 | 50 | |||
| 6 | Dược học | B03 | 66 | |||
| 7 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | B03 | 62 | |||
| 8 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) | B03 | 51 | |||
| 9 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao) | B03 | 56 | |||
| 10 | Bảo hộ lao động | B03 | 55.95 | 24 | ||
| 11 | Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | B03 | 52 | |||
| 12 | Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến | B03 | 53.5 | |||
| 13 | Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến | B03 | 67 | |||
| 14 | Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | B03 | 52 | |||
| 15 | Khoa học môi trường - Phân hiệu Khánh Hòa | B03 | 50 | |||
| 16 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | B03 | 50 | |||
| 17 | Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | B03 | 50 | 24 | ||