Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục Mầm non | B03 | 24.33 | 26.95 | ||
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | B03 | 22.75 | |||
| 3 | Chăn nuôi | B03 | 15 | |||
| 4 | Khoa học cây trồng | B03 | 15 | |||
| 5 | Thú y | B03 | ||||
| 6 | QL tài nguyên & Môi trường | B03 | 15 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Ngôn ngữ Trung Quốc | B03 | 22.75 | |||
| 2 | Chăn nuôi | B03 | 15 | |||
| 3 | Khoa học cây trồng | B03 | 15 | |||
| 4 | Thú y | B03 | ||||
| 5 | QL tài nguyên & Môi trường | B03 | 15 | |||