Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Sinh học | B03 | 24.87 | 25.12 | 22.35 | |
| 2 | Tâm lý học, gồm các định hướng: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức 2. Tâm lý học lâm sàng | B03 | 22.7 | |||
| 3 | Công nghệ sinh học | B03 | 16.71 | 19 | 16.85 | |
| 4 | Công tác xã hội | B03 | 21.35 | |||
| 5 | Quản lý tài nguyên và môi trường | B03 | 20 | 21.15 | 15.9 | |
| 6 | Nông nghiệp (Chuyên ngành Nông nghiệp thông minh) | B03 | ||||
| 7 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | B03 | ||||