Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ thực phẩm | B03 | 15 | 15 | ||
| 2 | Công nghệ sinh học dược (*) | B03 | 15 | |||
| 3 | Nông nghiệp | B03 | 15 | 15 | ||
| 4 | Thú y | B03 | 15 | 15 | ||
| 5 | Thú y (CS Đắk Lắk) | B03 | 15 | |||
| 6 | Y khoa | B03 | 22 | |||
| 7 | Dược học | B03 | 20 | |||
| 8 | Điều dưỡng | B03 | 18 | 17 | ||
| 9 | Điều dưỡng (CS Đắk Lắk) | B03 | 18 | |||
| 10 | Kỹ thuật Phục hồi Chức năng | B03 | 18 | 17 | ||
| 11 | Kỹ thuật Phục hồi Chức năng (CS Đắk Lắk) | B03 | 18 | |||
| 12 | Hộ sinh | B03 | 18 | 17 | ||
| 13 | Dinh dưỡng | B03 | 15 | 15 | ||
| 14 | Giáo dục học (☆) | B03 | 15 | |||
| 15 | Giáo dục học mầm non (*) | B03 | 15 | |||
| 16 | Giáo dục học tiểu học (*) | B03 | 15 | |||
| 17 | Công nghệ giáo dục (*) | B03 | 15 | |||
| 18 | Tâm lý học | B03 | 15 | 15 | ||
| 19 | Quản lý văn hoá | B03 | 15 | 15 | ||
| 20 | Quản lý văn hoá nghệ thuật (*) | B03 | 15 | |||
| 21 | Quản trị sự kiện và giải trí (*) | B03 | 15 | |||
| 22 | Quản trị truyền thông, quảng cáo (*) | B03 | 15 | |||
| 23 | Văn hoá tổ chức (*) | B03 | 15 | |||
| 24 | Marketing, truyền thông trong lĩnh vực văn hoá nghệ thuật (*) | B03 | 15 | |||