Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Đại Học Bách Khoa Hà Nội xét tuyển theo tổ hợp B03 - Toán, Ngữ văn, Sinh học

Danh sách các ngành của Đại Học Bách Khoa Hà Nội xét tuyển theo tổ hợp B03 - Toán, Ngữ văn, Sinh học mới nhất 2026

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)B0320.321
2Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)B0320.0620
3Kỹ thuật Sinh họcB0324.5623.02
4Kỹ thuật Thực phẩmB0324.423.38
5Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)B0320.6921.38
6Hóa học Mỹ phẩm (mới) (CT tiên tiến)B0322.56
7Kỹ thuật Hóa họcB0325.524.05
8Hóa họcB0324.9423.19
9Công nghệ Giáo dụcB0324.2523.8
10Quản lý Giáo dụcB0323.723.7
11Tâm lý học công nghiệp và tổ chức (mới)B0323.75
12Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)B0327.2926.56
13Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa (CT tiên tiến)B0328.7528.12
14Tin học công nghiệp và Tự động hóa (CT Việt - Pháp PFIEV)B0328.1327.27
15Kỹ thuật điệnB0328.2427.55
16Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóaB0328.9828.48
17Phân tích Kinh doanh (CT tiên tiến)B0323.8823.56
18Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)B0325.0624.21
19Kế toán (mới) (CT tiên tiến)B0320.56
20Quản lý Năng lượngB0325.0624.2
21Quản lý Công nghiệpB0325.5724.4
22Quản trị Kinh doanhB0324.6224.8
23Tài chính-Ngân hàngB0324.9824.8
24Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)B0327.4826.62
25Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)B0328.1327.55
26Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)B0326.7425.58
27Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật)B0328.427.85
28Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)B0327.4526.55
29Kỹ thuật Điện tử-Viễn thôngB0328.5728.07
30Kỹ thuật Y sinhB0327.1526.32
31Kỹ thuật Môi trườngB0323.7222.22
32Quản lý Tài nguyên và Môi trườngB0322.6321.53
33Tiếng Anh KHKT và Công nghệB0323.524.8
34Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (do ĐHBK Hà Nội và ĐH Plymouth Marjon - Vương quốc Anh cấp bằng)B0321.2524.8
35Tiếng Trung KH&CNB032625.36
36Tiếng Hàn KH&CN (mới)B0323.48
37Kỹ thuật NhiệtB0326.8525.47
38Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)B0329.5429.39
39An toàn không gian số - Cyber Security (CT tiên tiến)B0329.0128.69
40Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (tăng cường tiếng Nhật)B0327.7427.97
41Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến)B0328.7528.66
42Công nghệ Thông tin Việt - Pháp (tăng cường tiếng Pháp)B0327.7527.83
43CNTT: Khoa học Máy tínhB0329.2729.19
44CNTT: Kỹ thuật Máy tínhB0328.9128.83
45Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)B0327.8326.74
46Cơ khí Chế tạo máy - hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc)B0326.5225
47Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)B0327.3326.19
48Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản)B0326.9725.68
49Kỹ thuật Cơ điện tửB0328.4727.9
50Kỹ thuật Cơ khíB0327.5726.62
51Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (mới) (CT tiên tiến)B0327.97
52Toán-TinB0327.9727.8
53Hệ thống Thông tin quản lýB0327.8327.72
54Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (CT tiên tiến)B0325.6923.7
55Kỹ thuật Vật liệuB0326.6325.39
56Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nanoB0328.6428.25
57Công nghệ vật liệu Polyme và CompozitB0326.3125.16
58Kỹ thuật InB0325.4524.06
59Vật lý Kỹ thuậtB0327.0326.41
60Kỹ thuật Hạt nhânB0326.5425.07
61Vật lý Y khoaB0326.2625.2
62Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)B0326.3825.18
63Cơ khí Hàng không (CT Việt - Pháp PFIEV)B0326.7425.84
64Kỹ thuật Ô tôB0327.3427.03
65Kỹ thuật Cơ khí động lựcB0327.0826.25
66Kỹ thuật Hàng khôngB0327.3626.6
67Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng)B0324.9421.8
68Công nghệ Dệt MayB0323.3622.48