Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) | B03 | 20.3 | 21 | ||
| 2 | Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) | B03 | 20.06 | 20 | ||
| 3 | Kỹ thuật Sinh học | B03 | 24.56 | 23.02 | ||
| 4 | Kỹ thuật Thực phẩm | B03 | 24.4 | 23.38 | ||
| 5 | Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) | B03 | 20.69 | 21.38 | ||
| 6 | Hóa học Mỹ phẩm (mới) (CT tiên tiến) | B03 | 22.56 | |||
| 7 | Kỹ thuật Hóa học | B03 | 25.5 | 24.05 | ||
| 8 | Hóa học | B03 | 24.94 | 23.19 | ||
| 9 | Công nghệ Giáo dục | B03 | 24.25 | 23.8 | ||
| 10 | Quản lý Giáo dục | B03 | 23.7 | 23.7 | ||
| 11 | Tâm lý học công nghiệp và tổ chức (mới) | B03 | 23.75 | |||
| 12 | Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) | B03 | 27.29 | 26.56 | ||
| 13 | Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa (CT tiên tiến) | B03 | 28.75 | 28.12 | ||
| 14 | Tin học công nghiệp và Tự động hóa (CT Việt - Pháp PFIEV) | B03 | 28.13 | 27.27 | ||
| 15 | Kỹ thuật điện | B03 | 28.24 | 27.55 | ||
| 16 | Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa | B03 | 28.98 | 28.48 | ||
| 17 | Phân tích Kinh doanh (CT tiên tiến) | B03 | 23.88 | 23.56 | ||
| 18 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) | B03 | 25.06 | 24.21 | ||
| 19 | Kế toán (mới) (CT tiên tiến) | B03 | 20.56 | |||
| 20 | Quản lý Năng lượng | B03 | 25.06 | 24.2 | ||
| 21 | Quản lý Công nghiệp | B03 | 25.57 | 24.4 | ||
| 22 | Quản trị Kinh doanh | B03 | 24.62 | 24.8 | ||
| 23 | Tài chính-Ngân hàng | B03 | 24.98 | 24.8 | ||
| 24 | Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) | B03 | 27.48 | 26.62 | ||
| 25 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) | B03 | 28.13 | 27.55 | ||
| 26 | Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) | B03 | 26.74 | 25.58 | ||
| 27 | Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật) | B03 | 28.4 | 27.85 | ||
| 28 | Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) | B03 | 27.45 | 26.55 | ||
| 29 | Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông | B03 | 28.57 | 28.07 | ||
| 30 | Kỹ thuật Y sinh | B03 | 27.15 | 26.32 | ||
| 31 | Kỹ thuật Môi trường | B03 | 23.72 | 22.22 | ||
| 32 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | B03 | 22.63 | 21.53 | ||
| 33 | Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | B03 | 23.5 | 24.8 | ||
| 34 | Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (do ĐHBK Hà Nội và ĐH Plymouth Marjon - Vương quốc Anh cấp bằng) | B03 | 21.25 | 24.8 | ||
| 35 | Tiếng Trung KH&CN | B03 | 26 | 25.36 | ||
| 36 | Tiếng Hàn KH&CN (mới) | B03 | 23.48 | |||
| 37 | Kỹ thuật Nhiệt | B03 | 26.85 | 25.47 | ||
| 38 | Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) | B03 | 29.54 | 29.39 | ||
| 39 | An toàn không gian số - Cyber Security (CT tiên tiến) | B03 | 29.01 | 28.69 | ||
| 40 | Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (tăng cường tiếng Nhật) | B03 | 27.74 | 27.97 | ||
| 41 | Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến) | B03 | 28.75 | 28.66 | ||
| 42 | Công nghệ Thông tin Việt - Pháp (tăng cường tiếng Pháp) | B03 | 27.75 | 27.83 | ||
| 43 | CNTT: Khoa học Máy tính | B03 | 29.27 | 29.19 | ||
| 44 | CNTT: Kỹ thuật Máy tính | B03 | 28.91 | 28.83 | ||
| 45 | Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) | B03 | 27.83 | 26.74 | ||
| 46 | Cơ khí Chế tạo máy - hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc) | B03 | 26.52 | 25 | ||
| 47 | Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) | B03 | 27.33 | 26.19 | ||
| 48 | Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản) | B03 | 26.97 | 25.68 | ||
| 49 | Kỹ thuật Cơ điện tử | B03 | 28.47 | 27.9 | ||
| 50 | Kỹ thuật Cơ khí | B03 | 27.57 | 26.62 | ||
| 51 | Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (mới) (CT tiên tiến) | B03 | 27.97 | |||
| 52 | Toán-Tin | B03 | 27.97 | 27.8 | ||
| 53 | Hệ thống Thông tin quản lý | B03 | 27.83 | 27.72 | ||
| 54 | Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (CT tiên tiến) | B03 | 25.69 | 23.7 | ||
| 55 | Kỹ thuật Vật liệu | B03 | 26.63 | 25.39 | ||
| 56 | Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano | B03 | 28.64 | 28.25 | ||
| 57 | Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | B03 | 26.31 | 25.16 | ||
| 58 | Kỹ thuật In | B03 | 25.45 | 24.06 | ||
| 59 | Vật lý Kỹ thuật | B03 | 27.03 | 26.41 | ||
| 60 | Kỹ thuật Hạt nhân | B03 | 26.54 | 25.07 | ||
| 61 | Vật lý Y khoa | B03 | 26.26 | 25.2 | ||
| 62 | Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) | B03 | 26.38 | 25.18 | ||
| 63 | Cơ khí Hàng không (CT Việt - Pháp PFIEV) | B03 | 26.74 | 25.84 | ||
| 64 | Kỹ thuật Ô tô | B03 | 27.34 | 27.03 | ||
| 65 | Kỹ thuật Cơ khí động lực | B03 | 27.08 | 26.25 | ||
| 66 | Kỹ thuật Hàng không | B03 | 27.36 | 26.6 | ||
| 67 | Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng) | B03 | 24.94 | 21.8 | ||
| 68 | Công nghệ Dệt May | B03 | 23.36 | 22.48 | ||