Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật môi trường | B00 | 17 | 19 | 19 | |
| 2 | Bác sĩ Y khoa | B00 | 20.5 | 22.5 | 22.5 | |
| 3 | Dược sĩ | B00 | 19 | 21 | 21 | |
| 4 | Cử nhân Điều dưỡng | B00 | 17 | 19 | 19 | |
| 5 | Bác sĩ Răng - Hàm - Mặt | B00 | 20.5 | 24 | 23.5 | |
| 6 | Kỹ sư Quản lý tài nguyên và môi trường | B00 | 17 | 19 | 19 | |