Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Hóa học | B00 | 27.53 | 25.99 | 25.02 | |
| 2 | Sư phạm Sinh học | B00 | 24.87 | 25.12 | 22.35 | |
| 3 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | B00 | 26.81 | 25.24 | 23.5 | |
| 4 | Công nghệ sinh học | B00 | 16.71 | 19 | 16.85 | |
| 5 | Hóa học Chuyên ngành Hóa Dược | B00 | ||||
| 6 | Hóa học Chuyên ngành Hóa phân tích -Ứng dụng | B00 | ||||